BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2025

NỀN TẢNG VỮNG BỀN

VƯƠN TẦM HỘI NHẬP

07

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là “Ngân hàng”) đệ trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính hợp nhất của Ngân hàng cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng của Ngân hàng trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:

Hội đồng Quản trị

  • Ông Kim Byoungho

    Chủ tịch/Thành viên độc lập

  • Bà Nguyễn Thị Phương Thảo

    Phó Chủ tịch thường trực

  • Ông Lưu Đức Khánh

    Phó Chủ tịch

  • Ông Nguyễn Thành Đô

    Phó Chủ tịch

  • Ông Phạm Quốc Thanh

    Phó Chủ tịch (bổ nhiệm ngày 13 tháng 5 năm 2025)

  • Ông Nguyễn Hữu Đặng

    Phó Chủ tịch (từ nhiệm ngày 08 tháng 01 năm 2025)

  • Ông Lê Mạnh Dũng

    Thành viên độc lập

Ban Kiểm soát

  • Ông Đào Duy Tường

    Trưởng ban

  • Bà Đường Thị Thu

    Thành viên

  • Bà Bùi Thị Kiều Oanh

    Thành viên

  • Ông Nguyễn Lê Hiếu

    Thành viên

Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng

  • Ông Nguyễn Hữu Đặng

    Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 13 tháng 5 năm 2025)

  • Ông Phạm Quốc Thanh

    Quyền Tổng Giám đốc (thôi nhiệm ngày 13 tháng 5 năm 2025)

  • Ông Nguyễn Minh Đức

    Phó Tổng Giám đốc

  • Ông Nguyễn Văn Hảo

    Phó Tổng Giám đốc

  • Ông Trần Thái Hòa

    Phó Tổng Giám đốc

  • Ông Trần Hoài Nam

    Phó Tổng Giám đốc (tái bổ nhiệm ngày 27 tháng 02 năm 2025)

  • Ông Đàm Thế Thái

    Phó Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 01 tháng 6 năm 2025)

  • Ông Lê Thanh Tùng

    Phó Tổng Giám đốc (thôi nhiệm ngày 01 tháng 6 năm 2025)

  • Ông Nguyễn Đăng Thanh

    Phó Tổng Giám đốc (thôi nhiệm ngày 01 tháng 6 năm 2025)

  • Ông Nguyễn Cảnh Vinh

    Phó Tổng Giám đốc (thôi nhiệm ngày 06 tháng 6 năm 2025)

  • Ông Trần Xuân Huy

    Phó Tổng Giám đốc (từ nhiệm ngày 15 tháng 01 năm 2025)

  • Ông Phạm Văn Đẩu

    Giám đốc Tài chính

  • Bà Hồ Đặng Hoàng Quyên

    Kế toán trưởng

Người được ủy quyền ký Báo cáo tài chính hợp nhất

  • Ông Trần Hoài Nam

    Phó Tổng Giám đốc (Theo Quyết định số 3967/2025/QĐ-TGĐ ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Người đại diện theo pháp luật)

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc của Ngân hàng có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Ngân hàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 cũng như kết quả hoạt động hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất của Ngân hàng cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tổng Giám đốc được yêu cầu phải:

  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
  • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
  • Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Ngân hàng sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
  • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.

Ban Tổng Giám đốc của Ngân hàng chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Ngân hàng ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Ngân hàng và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.

Ban Tổng Giám đốc xác nhận rằng Ngân hàng đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất.

Thay mặt và đại diện cho Ban Tổng Giám đốc,

Trần Hoài Nam

Phó Tổng Giám đốc

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 3 năm 2026

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

KÍNH GỬI:
Các Cổ đông
Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là “Ngân hàng”), được lập ngày 31 tháng 3 năm 2026, từ trang 206 đến trang 273, bao gồm báo cáo tình hình tài chính hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất.

Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc của Ngân hàng chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính hợp nhất của Ngân hàng theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất của Ngân hàng có còn sai sót trọng yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của Kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, Kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Ngân hàng liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Ngân hàng. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính hợp nhất của Ngân hàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, cũng như kết quả hoạt động hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.

Vấn đề khác

Báo cáo tài chính hợp nhất của Ngân hàng cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 đã được kiểm toán bởi một công ty kiểm toán độc lập khác, với báo cáo kiểm toán đề ngày 31 tháng 3 năm 2025 đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần.

Trần Thị Thúy Ngọc
Phó Tổng Giám đốc

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 0031-2023-001-1

CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN DELOITTE VIỆT NAM

Ngày 31 tháng 3 năm 2026
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam

Nguyễn Khương Duy
Kiểm toán viên

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề

kiểm toán số 5063-2025-001-1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
(Trình bày lại)
Tài sản
Tiền gửi tại các TCTD khác
Thuyết minh
Số cuối năm 156.340.825
Số đầu năm
(Trình bày lại)
94.225.901
Cho vay các TCTD khác
Thuyết minh
Số cuối năm 27.921.384
Số đầu năm
(Trình bày lại)
7.374.353
Chứng khoán kinh doanh
Thuyết minh
Số cuối năm 490.537
Số đầu năm
(Trình bày lại)
21.955.775
Cho vay khách hàng
Thuyết minh 10
Số cuối năm 546.370.779
Số đầu năm
(Trình bày lại)
442.484.841
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
Thuyết minh 11
Số cuối năm (7.299.445)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(5.878.604)
Mua nợ
Thuyết minh
Số cuối năm 23.925.869
Số đầu năm
(Trình bày lại)
-
Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
Thuyết minh
Số cuối năm (179.444)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
-
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
Thuyết minh 13.1
Số cuối năm 72.904.811
Số đầu năm
(Trình bày lại)
31.407.524
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Thuyết minh 13.2
Số cuối năm 4.039.836
Số đầu năm
(Trình bày lại)
17.436.610
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
Thuyết minh 13.5
Số cuối năm (132.943)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(92.850)
Đầu tư vào công ty liên kết
Thuyết minh
Số cuối năm 1.040.690
Số đầu năm
(Trình bày lại)
729.739
Đầu tư dài hạn khác
Thuyết minh
Số cuối năm 125.667
Số đầu năm
(Trình bày lại)
146.546
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
Thuyết minh
Số cuối năm (8.173)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(18.502)
Nguyên giá TSCĐ
Thuyết minh
Số cuối năm 2.169.180
Số đầu năm
(Trình bày lại)
1.983.500
Hao mòn TSCĐ
Thuyết minh
Số cuối năm (1.196.023)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(1.096.045)
Nguyên giá TSCĐ
Thuyết minh
Số cuối năm 1.392.388
Số đầu năm
(Trình bày lại)
1.291.428
Hao mòn TSCĐ
Thuyết minh
Số cuối năm (505.109)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(412.956)
Các khoản phải thu
Thuyết minh17.1
Số cuối năm 22.309.755
Số đầu năm
(Trình bày lại)
46.334.855
Các khoản lãi, phí phải thu
Thuyết minh 17.2
Số cuối năm 6.221.116
Số đầu năm
(Trình bày lại)
5.383.522
Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Thuyết minh
Số cuối năm 72.726
Số đầu năm
(Trình bày lại)
155.916
Tài sản Có khác
Thuyết minh 17.3
Số cuối năm 11.119.977
Số đầu năm
(Trình bày lại)
4.216.206
Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác
Thuyết minh 17.5
Số cuối năm (54.215)
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(46.926)
TỔNG TÀI SẢN CÓ
Thuyết minh
Số cuối năm 931.103.945
Số đầu năm
(Trình bày lại)
697.366.458
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN
Thuyết minh
Số cuối năm 11.425.972
Số đầu năm
(Trình bày lại)
15.434
Tiền gửi của các TCTD khác
Thuyết minh19.1
Số cuối năm 129.408.777
Số đầu năm
(Trình bày lại)
74.877.046
Vay các TCTD khác
Thuyết minh19.2
Số cuối năm 39.798.518
Số đầu năm
(Trình bày lại)
24.583.533
Các khoản lãi, phí phải trả
Thuyết minh23.1
Số cuối năm 9.306.729
Số đầu năm
(Trình bày lại)
8.013.166
Các khoản phải trả và công nợ khác
Thuyết minh23.2
Số cuối năm 12.007.501
Số đầu năm
(Trình bày lại)
11.558.217
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ
Thuyết minh
Số cuối năm 852.818.423
Số đầu năm
(Trình bày lại)
640.709.197
Vốn điều lệ
Thuyết minh
Số cuối năm 50.052.763
Số đầu năm
(Trình bày lại)
35.101.423
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Thuyết minh
Số cuối năm 89
Số đầu năm
(Trình bày lại)
89
Thặng dư vốn cổ phần
Thuyết minh
Số cuối năm 1.274.874
Số đầu năm
(Trình bày lại)
535.956
Cổ phiếu quỹ
Thuyết minh
Số cuối năm -
Số đầu năm
(Trình bày lại)
(413.448)
Quỹ của TCTD
Thuyết minh
Số cuối năm 10.051.358
Số đầu năm
(Trình bày lại)
6.313.202
Lợi nhuận chưa phân phối
Thuyết minh
Số cuối năm 14.191.046
Số đầu năm
(Trình bày lại)
12.953.881
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
Thuyết minh
Số cuối năm 2.715.392
Số đầu năm
(Trình bày lại)
2.166.158
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Thuyết minh
Số cuối năm 931.103.945
Số đầu năm
(Trình bày lại)
697.366.458
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
- Cam kết mua ngoại tệ
Thuyết minh
Số cuối năm 3.923.340
Số đầu năm 6.816.847
- Cam kết bán ngoại tệ
Thuyết minh
Số cuối năm 2.086.845
Số đầu năm 8.977.349
- Cam kết giao dịch hoán đổi
Thuyết minh
Số cuối năm 169.869.195
Số đầu năm 183.343.883
Tổng cộng
Thuyết minh
Số cuối năm 325.822.667
Số đầu năm 354.773.311
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
(Trình bày lại)
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
Thuyết minh 26
Năm nay 67.992.416
Năm trước
(Trình bày lại)
57.995.528
Chi phí lãi và các chi phí tương tự
Thuyết minh 27
Năm nay (33.246.226)
Năm trước
(Trình bày lại)
(27.138.452)
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
Thuyết minh
Năm nay 5.697.854
Năm trước
(Trình bày lại)
3.648.913
Chi phí hoạt động dịch vụ
Thuyết minh
Năm nay (1.571.814)
Năm trước
(Trình bày lại)
(1.879.045)
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ
Thuyết minh 28
Năm nay 4.126.040
Năm trước
(Trình bày lại)
1.769.868
Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Thuyết minh 29
Năm nay 1.272.182
Năm trước
(Trình bày lại)
843.813
Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
Thuyết minh 30
Năm nay 639.460
Năm trước
(Trình bày lại)
68.929
Thu nhập từ hoạt động khác
Thuyết minh
Năm nay 1.026.156
Năm trước
(Trình bày lại)
516.572
Chi phí hoạt động khác
Thuyết minh
Năm nay (289.538)
Năm trước
(Trình bày lại)
(163.991)
Lãi thuần từ hoạt động khác
Thuyết minh 32
Năm nay 736.618
Năm trước
(Trình bày lại)
352.581
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
Thuyết minh 33
Năm nay 319.472
Năm trước
(Trình bày lại)
71.664
Chi phí hoạt động
Thuyết minh 34
Năm nay (11.600.987)
Năm trước
(Trình bày lại)
(11.980.755)
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Thuyết minh
Năm nay 31.094.885
Năm trước
(Trình bày lại)
22.051.429
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Thuyết minh
Năm nay (9.748.394)
Năm trước
(Trình bày lại)
(5.321.434)
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Thuyết minh 35
Năm nay (4.189.679)
Năm trước
(Trình bày lại)
(3.561.555)
(Chi phí)/Thu nhập thuế TNDN hoãn lại
Thuyết minh
Năm nay (83.190)
Năm trước
(Trình bày lại)
79.208
Chi phí thuế TNDN
Thuyết minh
Năm nay (4.272.869)
Năm trước
(Trình bày lại)
(3.482.347)
Lợi nhuận sau thuế
Thuyết minh
Năm nay 17.073.622
Năm trước
(Trình bày lại)
13.247.648
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Thuyết minh
Năm nay 549.234
Năm trước
(Trình bày lại)
484.695
Lợi nhuận thuần của chủ sở hữu
Thuyết minh
Năm nay 16.524.388
Năm trước
(Trình bày lại)
12.762.953
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu)
Thuyết minh 36
Năm nay 3.584
Năm trước
(Trình bày lại)
2.826
Lãi suy giảm trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu)
Thuyết minh 36
Năm nay 3.461
Năm trước
(Trình bày lại)
2.576
Năm nay
Năm trước
(Trình bày lại)
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
Năm nay 67.209.207
Năm trước
(Trình bày lại)
58.776.168
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
Năm nay (32.013.429)
Năm trước
(Trình bày lại)
(29.501.519)
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
Năm nay 3.865.278
Năm trước
(Trình bày lại)
1.688.787
Chênh lệch số tiền thực thu từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc và chứng khoán)
Năm nay 2.804.876
Năm trước
(Trình bày lại)
1.428.830
Thu nhập khác
Năm nay 138.063
Năm trước
(Trình bày lại)
285.759
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
Năm nay 574.902
Năm trước
(Trình bày lại)
333.106
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
Năm nay (15.410.425)
Năm trước
(Trình bày lại)
(10.962.548)
Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp trong năm
Năm nay (2.591.536)
Năm trước
(Trình bày lại)
(4.466.688)
Những thay đổi về tài sản hoạt động
Năm nay
Năm trước
(Trình bày lại) Năm trước
(Trình bày lại)
(Tăng)/giảm các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD khác
Năm nay(20.547.031)
Năm trước
(Trình bày lại) Năm trước
(Trình bày lại)
1.020.425
(Tăng)/giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
Năm nay (19.915.951)
Năm trước
(Trình bày lại)
5.473.554
Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác tài chính khác
Năm nay -
Năm trước
(Trình bày lại)
110.079
Tăng các khoản cho vay khách hàng
Năm nay (127.811.807)
Năm nay (99.080.546)
Giảm nguồn dự phòng để xử lý rủi ro, xử lý, bù đắp tổn thất
Năm nay (8.154.036)
Năm trước
(Trình bày lại)
(3.497.287)
Giảm khác về tài sản hoạt động
Năm nay 21.194.745
Năm trước
(Trình bày lại)
137.731
Những thay đổi về công nợ hoạt động
Năm nay
Năm trước
(Trình bày lại)
Tăng/(giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
Năm nay 11.416.452
Năm trước
(Trình bày lại)
(5.095)
Tăng/(giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD khác
Năm nay 70.615.586
Năm trước
(Trình bày lại)
(13.030.390)
Tăng tiền gửi của khách hàng
Năm nay 123.209.117
Năm trước
(Trình bày lại)
66.727.277
Tăng phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính)
Năm nay 2.031.161
Năm nay 14.682.660
Giảm vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
Năm nay (66.491)
Năm trước
(Trình bày lại)
(22.686)
(Giảm)/tăng các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
Năm nay (18.022)
Năm trước
(Trình bày lại)
18.449
(Giảm)/tăng khác về công nợ hoạt động
Năm nay (1.048.807)
Năm trước
(Trình bày lại)
2.517.620
Chi từ quỹ của tổ chức tín dụng
Năm nay (70.462)
Năm trước
(Trình bày lại)
(18.159)
Mua sắm tài sản cố định
Năm nay (350.338)
Năm trước
(Trình bày lại)
(541.148)
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Năm nay 207.925
Năm trước
(Trình bày lại)
1.764
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
Năm nay -
Năm trước
(Trình bày lại)
(658.075)
Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
Năm nay 11.880
Năm trước
(Trình bày lại)
17.375
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
Năm nay 8.521
Năm trước
(Trình bày lại)
-
Tăng vốn từ phát hành cổ phiếu
Năm nay 4.179.573
Năm trước
(Trình bày lại)
200.000
Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
Năm nay 11.431.600
Năm trước
(Trình bày lại)
17.301.667
Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
Năm nay (8.253.023)
Năm trước
(Trình bày lại)
(1.174.801)
Cổ tức trả cho cổ đông
Năm nay -
Năm trước
(Trình bày lại)
(2.912.550)
Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
Năm nay 465.528
Năm trước
(Trình bày lại)
-

Nguyễn Thị Ngọc Hân
Trưởng bộ phận

Hồ Đặng Hoàng Quyên
Kế toán trưởng

Phạm Văn Đẩu
Giám đốc tài chính

Trần Hoài Nam
Phó Tổng Giám đốc